Giá cả thị trường 23/07/2019

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,393 Trừ lùi: -0
Giá cà phêĐắk Lăk 33,600 +200
Lâm Đồng 33,200 +200
Gia Lai 33,700 +200
Đắk Nông 33,500 +200
Hồ tiêu 51,000 0
Tỷ giá USD/VND 23,170 +5
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn


» Chi tiết
Đối tác - Khách hàng
Logo 9
Logo 4
Facebook cada
Logo 1
Đối tác 1
Thống kê - Liên kết web
Khách trực tuyến:     8
Số lượt truy cập: 1058405
Đăng ký nhận tin
Cà phê nhân ướt
Giá: Bảng giá VND

CÀ PHÊ NHÂN CHẾ BIẾN ƯỚT ROBUSTA , LOẠI 1 , SÀNG 18

Tiêu chuẩn kỹ thuật :

Độ ẩm : 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen ,vỡ : 1% max

Tỷ lệ tạp chất : 0.2 % max

Tỷ lệ hạt lạ : 0,2 % max

Tối thiểu 90% trên sàng : 18 (7.1mm)

Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đay,

tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn trong 1container)

 

 CÀ PHÊ NHÂN CHẾ BIẾN ƯỚT ROBUSTA , LOẠI 1 , SÀNG 16

Tiêu chuẩn kỹ thuật :

Độ ẩm : 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen vỡ : 1% max

Tỷ lệ tạp chất : 0.2 % max

Tỷ lệ hạt lạ : 0,2 % max

Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)

Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đay,

tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn trong 1container)

CÀ PHÊ NHÂN CHẾ BIẾN ƯỚT ROBUSTA , LOẠI 2 , SÀNG 13

Tiêu chuẩn kỹ thuật :

Độ ẩm : 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen vỡ : 2% max

Tỷ lệ tạp chất : 0.3 % max

Tỷ lệ hạt lạ : 0,5 % max

Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)

Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đay,

tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn trong 1container)

 CÀ PHÊ NHÂN CHẾ BIẾN ƯỚT ROBUSTA SPECIAL, LO ẠI 1, S ÀNG 16, S ÀNG 18

Tiêu chuẩn kỹ thuật :

Độ ẩm : 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen : 0% max

Tỷ lệ hạt vỡ : 0.2% max

Tỷ lệ tạp chất : 0.1 % max

T ỷ lệ que , đ á : 0.02% max

T ối thiểu 90% trên sàng : 18 (7.1mm) , s àng 16 (6.3mm)

Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đay tẩm dầu thực vật

tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn trong 1container)

» Sản phẩm cùng loại